campaign

Nghĩa

  • n. chiến dịch
  • n. cuộc vận động
  • v. tham gia chiến dịch
  • v. vận động

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a series of actions advancing a principle or tending toward a particular end
  • n. several related operations aimed at achieving a particular goal (usually within geographical and temporal constraints)
  • n. an overland journey by hunters (especially in Africa)
  • v. run, stand, or compete for an office or a position

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
campaigning
Quá khứ đơn
campaigned
Quá khứ phân từ
campaigned
Ngôi thứ ba số ít
campaigns

Câu ví dụ

  1. n. chiến dịch

    The company launched a new marketing campaign to attract younger customers.

    Công ty đã khởi động một chiến dịch tiếp thị mới nhằm thu hút những khách hàng trẻ tuổi hơn.

  2. n. cuộc vận động

    She led a successful campaign to raise funds for the local children's hospital.

    Cô ấy đã dẫn đầu một cuộc vận động thành công nhằm gây quỹ cho bệnh viện nhi đồng địa phương.

  3. v. tham gia chiến dịch

    Many young people campaigned actively to protect the environment last summer.

    Nhiều người trẻ đã tích cực tham gia chiến dịch bảo vệ môi trường vào mùa hè năm ngoái.

  4. v. vận động

    The charity is campaigning for better living conditions for homeless people.

    Tổ chức từ thiện đang vận động cho điều kiện sống tốt hơn cho những người vô gia cư.