choose

Nghĩa

  • v. chọn
  • v. lựa chọn
  • v. muốn

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. pick out, select, or choose from a number of alternatives
  • v. select as an alternative over another
  • v. see fit or proper to act in a certain way; decide to act in a certain way

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
chosen
Quá khứ đơn
chose
Hiện tại phân từ
choosing
Ngôi thứ ba số ít
chooses

Câu ví dụ

  1. v. chọn

    You can choose whichever seat you prefer in the cinema.

    Bạn có thể chọn bất kỳ chỗ ngồi nào mình thích trong rạp chiếu phim.

  2. v. lựa chọn

    After graduating from university, she had to choose between studying abroad and working for a local company.

    Sau khi tốt nghiệp đại học, cô ấy phải lựa chọn giữa việc đi du học và làm việc cho một công ty trong nước.

  3. v. muốn

    You may leave early if you choose, but I recommend staying for the entire meeting.

    Bạn có thể về sớm nếu muốn, nhưng tôi khuyên bạn nên ở lại cho đến hết cuộc họp.