choose
Nghĩa
- v. chọn
- v. lựa chọn
- v. muốn
Định nghĩa tiếng Anh
- v. pick out, select, or choose from a number of alternatives
- v. select as an alternative over another
- v. see fit or proper to act in a certain way; decide to act in a certain way
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- chosen
- Quá khứ đơn
- chose
- Hiện tại phân từ
- choosing
- Ngôi thứ ba số ít
- chooses
Câu ví dụ
v. chọn
You can choose whichever seat you prefer in the cinema.
Bạn có thể chọn bất kỳ chỗ ngồi nào mình thích trong rạp chiếu phim.
v. lựa chọn
After graduating from university, she had to choose between studying abroad and working for a local company.
Sau khi tốt nghiệp đại học, cô ấy phải lựa chọn giữa việc đi du học và làm việc cho một công ty trong nước.
v. muốn
You may leave early if you choose, but I recommend staying for the entire meeting.
Bạn có thể về sớm nếu muốn, nhưng tôi khuyên bạn nên ở lại cho đến hết cuộc họp.