recently
Nghĩa
- adv. gần đây
- adv. mới đây
Định nghĩa tiếng Anh
- adv. in the recent past
Câu ví dụ
adv. gần đây
She has recently moved to a new apartment near her office.
Cô ấy gần đây đã chuyển sang một căn hộ mới ở gần công ty.
adv. mới đây
I received an email from my former manager only recently.
Mới đây tôi mới nhận được email từ quản lý cũ của mình.