recently

Nghĩa

  • adv. gần đây
  • adv. mới đây

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. in the recent past

Câu ví dụ

  1. adv. gần đây

    She has recently moved to a new apartment near her office.

    Cô ấy gần đây đã chuyển sang một căn hộ mới ở gần công ty.

  2. adv. mới đây

    I received an email from my former manager only recently.

    Mới đây tôi mới nhận được email từ quản lý cũ của mình.