middle

Nghĩa

  • n. giữa, trung tâm, phần eo
  • adj. ở giữa, trung cấp

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an intermediate part or section
  • n. the middle area of the human torso (usually in front)
  • n. time between the beginning and the end of a temporal period
  • v. put in the middle

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
middling
Quá khứ đơn
middled
Ngôi thứ ba số ít
middles
Quá khứ phân từ
middled

Câu ví dụ

  1. n. giữa, trung tâm, phần eo

    She woke up in the middle of the night because of a loud noise outside.

    Cô ấy thức giấc vào giữa đêm vì một tiếng động lớn bên ngoài.

  2. adj. ở giữa, trung cấp

    This English course is designed for students at the middle level of proficiency.

    Khóa học tiếng Anh này được thiết kế dành cho học viên ở trình độ trung cấp.