map
Nghĩa
- n. bản đồ
- v. vẽ bản đồ
- v. ánh xạ
- v. lên kế hoạch
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a diagrammatic representation of the earth's surface (or part of it)
- v. make a map of; show or establish the features of details of
- v. explore or survey for the purpose of making a map
- v. locate within a specific region of a chromosome in relation to known DNA or gene sequences
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- mapped
- Hiện tại phân từ
- mapping
- Quá khứ đơn
- mapped
- Ngôi thứ ba số ít
- maps
Câu ví dụ
n. bản đồ
You should check the map before starting your journey through the mountains.
Bạn nên xem bản đồ trước khi bắt đầu chuyến đi qua vùng núi.
v. vẽ bản đồ
Scientists are using satellites to map the ocean floor in detail.
Các nhà khoa học đang sử dụng vệ tinh để vẽ bản đồ đáy đại dương một cách chi tiết.
v. ánh xạ
In this math lesson, we will learn how to map each element of set A to set B.
Trong bài học toán này, chúng ta sẽ học cách ánh xạ từng phần tử của tập hợp A sang tập hợp B.
v. lên kế hoạch
The team met yesterday to map out the strategy for the new project.
Nhóm đã họp vào ngày hôm qua để lên kế hoạch cho chiến lược của dự án mới.