map

Nghĩa

  • n. bản đồ
  • v. vẽ bản đồ
  • v. ánh xạ
  • v. lên kế hoạch

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a diagrammatic representation of the earth's surface (or part of it)
  • v. make a map of; show or establish the features of details of
  • v. explore or survey for the purpose of making a map
  • v. locate within a specific region of a chromosome in relation to known DNA or gene sequences

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
mapped
Hiện tại phân từ
mapping
Quá khứ đơn
mapped
Ngôi thứ ba số ít
maps

Câu ví dụ

  1. n. bản đồ

    You should check the map before starting your journey through the mountains.

    Bạn nên xem bản đồ trước khi bắt đầu chuyến đi qua vùng núi.

  2. v. vẽ bản đồ

    Scientists are using satellites to map the ocean floor in detail.

    Các nhà khoa học đang sử dụng vệ tinh để vẽ bản đồ đáy đại dương một cách chi tiết.

  3. v. ánh xạ

    In this math lesson, we will learn how to map each element of set A to set B.

    Trong bài học toán này, chúng ta sẽ học cách ánh xạ từng phần tử của tập hợp A sang tập hợp B.

  4. v. lên kế hoạch

    The team met yesterday to map out the strategy for the new project.

    Nhóm đã họp vào ngày hôm qua để lên kế hoạch cho chiến lược của dự án mới.