expensive

Nghĩa

  • adj. đắt tiền
  • adj. đắt đỏ
  • adj. xa xỉ

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. high in price or charging high prices

Câu ví dụ

  1. adj. đắt tiền

    He bought an expensive watch to celebrate his promotion at work.

    Anh ấy đã mua một chiếc đồng hồ đắt tiền để ăn mừng việc được thăng chức.

  2. adj. đắt đỏ

    Living in big cities can be very expensive for university students.

    Sống ở các thành phố lớn có thể rất đắt đỏ đối với sinh viên đại học.

  3. adj. xa xỉ

    Eating at five-star restaurants is an expensive habit that I cannot afford.

    Ăn uống ở các nhà hàng năm sao là một thói quen xa xỉ mà tôi không thể chi trả nổi.