rack
Nghĩa
- n. giá để đồ
- n. móc treo
- n. sự đau đớn tột cùng
- v. làm đau đớn
- v. hành hạ
- v. đặt lên giá
Định nghĩa tiếng Anh
- n. framework for holding objects
- n. rib section of a forequarter of veal or pork or especially lamb or mutton
- n. an instrument of torture that stretches or disjoints or mutilates victims
- n. a support for displaying various articles
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- racked
- Quá khứ đơn
- racked
- Hiện tại phân từ
- racking
- Ngôi thứ ba số ít
- racks
Câu ví dụ
n. giá để đồ
Please put your wet coat on the rack near the front door.
Vui lòng treo áo khoác ướt của bạn lên giá để đồ gần cửa chính.
n. móc treo
He hung his keys on the wall rack as soon as he came home.
Anh ấy treo chìa khóa lên móc treo trên tường ngay khi về đến nhà.
n. sự đau đớn tột cùng
He lived on the rack of severe anxiety for many months after losing his job.
Anh ấy đã sống trong sự đau đớn tột cùng vì lo âu căng thẳng suốt nhiều tháng sau khi mất việc.
v. làm đau đớn
Violent coughing fits continued to rack the patient all night long.
Những cơn ho dữ dội tiếp tục làm đau đớn người bệnh suốt cả đêm.
v. hành hạ
Guilt over the mistake began to rack his mind as he tried to sleep.
Cảm giác tội lỗi về sai lầm đó bắt đầu hành hạ tâm trí anh khi anh cố gắng đi ngủ.
v. đặt lên giá
The worker carefully racked the heavy iron pipes after cleaning them.
Người công nhân cẩn thận đặt những ống sắt nặng lên giá sau khi làm sạch chúng.