statue

Nghĩa

  • n. tượng
  • v. trang trí bằng tượng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a sculpture representing a human or animal

Các dạng của từ

Số nhiều
statues

Câu ví dụ

  1. n. tượng

    A large marble statue of an ancient king stands in the middle of the square.

    Một bức tượng vua cổ đại bằng đá cẩm thạch lớn đứng ở giữa quảng trường.

  2. v. trang trí bằng tượng

    The landscape architect decided to statue the garden with classical Greek figures.

    Kiến trúc sư cảnh quan đã quyết định trang trí khu vườn bằng những bức tượng Hy Lạp cổ điển.