regulate

Nghĩa

  • v. điều chỉnh
  • v. quy định
  • v. kiểm soát
  • v. hiệu chuẩn

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. fix or adjust the time, amount, degree, or rate of
  • v. bring into conformity with rules or principles or usage; impose regulations

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
regulated
Hiện tại phân từ
regulating
Ngôi thứ ba số ít
regulates
Quá khứ đơn
regulated

Câu ví dụ

  1. v. điều chỉnh

    You can use this thermostat to regulate the room temperature automatically.

    Bạn có thể dùng bộ nhiệt lượng này để điều chỉnh nhiệt độ phòng một cách tự động.

  2. v. quy định

    The government introduced new laws to regulate the sale of online products.

    Chính phủ đã ban hành các đạo luật mới để quy định việc bán hàng trực tuyến.

  3. v. kiểm soát

    Eating a balanced diet helps to regulate your blood sugar levels.

    Ăn uống theo chế độ cân bằng giúp kiểm soát lượng đường trong máu của bạn.

  4. v. hiệu chuẩn

    Technicians need to regulate the clock regularly so it keeps accurate time.

    Các kỹ thuật viên cần hiệu chuẩn đồng hồ thường xuyên để nó chạy đúng giờ.