unite

Nghĩa

  • v. đoàn kết
  • v. hợp nhất
  • v. kết hợp

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. act in concert or unite in a common purpose or belief
  • v. have or possess in combination
  • v. bring together for a common purpose or action or ideology or in a shared situation
  • v. join or combine

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
united
Quá khứ đơn
united
Ngôi thứ ba số ít
unites
Hiện tại phân từ
uniting

Câu ví dụ

  1. v. đoàn kết

    The community needs to unite to overcome the difficult times after the storm.

    Cộng đồng cần đoàn kết để vượt qua khoảng thời gian khó khăn sau cơn bão.

  2. v. hợp nhất

    The two small companies decided to unite and form a larger business.

    Hai công ty nhỏ đã quyết định hợp nhất để tạo thành một doanh nghiệp lớn hơn.

  3. v. kết hợp

    This new design unites style and comfort in a perfect way.

    Thiết kế mới này kết hợp phong cách và sự thoải mái một cách hoàn hảo.