session
Nghĩa
- n. buổi họp
- n. kỳ họp
- n. khóa học
- n. phiên giao dịch
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a meeting for execution of a group's functions
- n. a meeting devoted to a particular activity
Các dạng của từ
- Số nhiều
- sessions
Câu ví dụ
n. buổi họp
We will discuss the new project details during the afternoon session.
Chúng tôi sẽ thảo luận về chi tiết dự án mới trong buổi họp chiều nay.
n. kỳ họp
The Parliament opened its annual session to debate important national issues.
Quốc hội đã khai mạc kỳ họp thường niên để thảo luận về các vấn đề quan trọng của đất nước.
n. khóa học
She signed up for a ten-week training session to improve her leadership skills.
Cô ấy đã đăng ký một khóa học đào tạo kéo dài mười tuần để nâng cao kỹ năng lãnh đạo.
n. phiên giao dịch
Stock prices dropped significantly by the end of the morning session.
Giá cổ phiếu đã giảm mạnh vào cuối phiên giao dịch buổi sáng.