session

Nghĩa

  • n. buổi họp
  • n. kỳ họp
  • n. khóa học
  • n. phiên giao dịch

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a meeting for execution of a group's functions
  • n. a meeting devoted to a particular activity

Các dạng của từ

Số nhiều
sessions

Câu ví dụ

  1. n. buổi họp

    We will discuss the new project details during the afternoon session.

    Chúng tôi sẽ thảo luận về chi tiết dự án mới trong buổi họp chiều nay.

  2. n. kỳ họp

    The Parliament opened its annual session to debate important national issues.

    Quốc hội đã khai mạc kỳ họp thường niên để thảo luận về các vấn đề quan trọng của đất nước.

  3. n. khóa học

    She signed up for a ten-week training session to improve her leadership skills.

    Cô ấy đã đăng ký một khóa học đào tạo kéo dài mười tuần để nâng cao kỹ năng lãnh đạo.

  4. n. phiên giao dịch

    Stock prices dropped significantly by the end of the morning session.

    Giá cổ phiếu đã giảm mạnh vào cuối phiên giao dịch buổi sáng.