conduct

Nghĩa

  • n. hành vi
  • n. sự quản lý
  • v. tiến hành
  • v. chỉ huy
  • v. truyền dẫn

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. direct the course of; manage or control
  • v. lead, as in the performance of a composition; Barenboim conducted the Chicago symphony for years"
  • v. lead musicians in the performance of

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
conducted
Hiện tại phân từ
conducting
Quá khứ đơn
conducted
Ngôi thứ ba số ít
conducts

Câu ví dụ

  1. n. hành vi

    The student received an award for his excellent conduct during the school trip.

    Học sinh đó đã nhận được phần thưởng vì hành vi ứng xử rất tốt trong chuyến dã ngoại của trường.

  2. n. sự quản lý

    She is fully responsible for the conduct of the company's daily business operations.

    Cô ấy chịu trách nhiệm hoàn toàn đối với sự quản lý các hoạt động kinh doanh hàng ngày của công ty.

  3. v. tiến hành

    The research team decided to conduct a survey to collect customer feedback.

    Nhóm nghiên cứu đã quyết định tiến hành một cuộc khảo sát để thu thập ý kiến phản hồi của khách hàng.

  4. v. chỉ huy

    A famous musician was invited to conduct the orchestra at the national theater.

    Một nhạc sĩ nổi tiếng đã được mời đến chỉ huy dàn nhạc tại nhà hát quốc gia.

  5. v. truyền dẫn

    Copper is widely used in electrical wiring because it can conduct heat and electricity very well.

    Đồng được sử dụng rộng rãi trong dây điện vì nó có thể truyền dẫn nhiệt và điện rất tốt.