earn

Nghĩa

  • v. kiếm được, giành được

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. acquire or deserve by one's efforts or actions

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
earning
Quá khứ phân từ
earned
Quá khứ đơn
earned
Ngôi thứ ba số ít
earns

Câu ví dụ

  1. v. kiếm được, giành được

    She worked hard every day to earn enough money for her college tuition.

    Cô ấy đã chăm chỉ làm việc mỗi ngày để kiếm đủ tiền nộp học phí đại học.