earn
Nghĩa
- v. kiếm được, giành được
Định nghĩa tiếng Anh
- v. acquire or deserve by one's efforts or actions
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- earning
- Quá khứ phân từ
- earned
- Quá khứ đơn
- earned
- Ngôi thứ ba số ít
- earns
Câu ví dụ
v. kiếm được, giành được
She worked hard every day to earn enough money for her college tuition.
Cô ấy đã chăm chỉ làm việc mỗi ngày để kiếm đủ tiền nộp học phí đại học.