prime

Nghĩa

  • adj. hàng đầu
  • adj. chủ yếu
  • n. thời hoàng kim
  • v. chuẩn bị
  • v. mồi nước

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a number that has no factor but itself and 1
  • n. the second canonical hour; about 6 a.m.
  • n. the time of maturity when power and vigor are greatest
  • v. insert a primer into (a gun, mine, or charge) preparatory to detonation or firing

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
primed
Hiện tại phân từ
priming
Quá khứ đơn
primed
Ngôi thứ ba số ít
primes

Câu ví dụ

  1. adj. hàng đầu

    Location is the most important factor when choosing a prime real estate property.

    Vị trí là yếu tố quan trọng nhất khi chọn một bất động sản hàng đầu.

  2. adj. chủ yếu

    Improving product quality is the company's prime objective this year.

    Cải thiện chất lượng sản phẩm là mục tiêu chủ yếu của công ty trong năm nay.

  3. n. thời hoàng kim

    The famous actor was at the prime of his career in the 1990s.

    Nam diễn viên nổi tiếng đang ở thời hoàng kim trong sự nghiệp của mình vào những năm 1990.

  4. v. chuẩn bị

    The manager primed her team with key facts before the big presentation.

    Người quản lý đã chuẩn bị cho đội của mình những thông tin cốt lõi trước buổi thuyết trình lớn.

  5. v. mồi nước

    You need to prime the water pump before turning it on for the first time.

    Bạn cần mồi nước cho máy bơm trước khi bật nó lên lần đầu tiên.