shut

Nghĩa

  • v. đóng
  • v. khép
  • v. nhốt
  • v. ngừng hoạt động
  • n. sự đóng lại

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. not open

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
shut
Quá khứ đơn
shut
Hiện tại phân từ
shutting
Ngôi thứ ba số ít
shuts

Câu ví dụ

  1. v. đóng

    Please shut the front door on your way out to keep the cold air away.

    Vui lòng đóng cửa chính lại khi bạn ra ngoài để giữ cho không khí lạnh không vào nhà.

  2. v. khép

    She gently shut her eyes and tried to fall asleep after a long day.

    Cô ấy nhẹ nhàng khép mắt lại và cố gắng ngủ sau một ngày dài.

  3. v. nhốt

    He accidentally shut the cat in the storeroom for two hours.

    Anh ấy vô tình nhốt con mèo trong kho mất hai tiếng đồng hồ.

  4. v. ngừng hoạt động

    The local factory had to shut down because of financial difficulties.

    Nhà máy ở địa phương đã phải ngừng hoạt động vì gặp khó khăn về tài chính.

  5. n. sự đóng lại

    With a quick shut of his notebook, the teacher announced that the class was over.

    Bằng một động tác đóng cuốn sổ lại thật nhanh, thầy giáo thông báo buổi học đã kết thúc.