regard
Nghĩa
- n. sự quan tâm, tôn trọng, lời hỏi thăm
- v. coi như, xem xét, chú ý
Định nghĩa tiếng Anh
- n. (usually plural) a polite expression of desire for someone's welfare
- n. a feeling of friendship and esteem
- v. look at attentively
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- regarded
- Ngôi thứ ba số ít
- regards
- Quá khứ đơn
- regarded
- Hiện tại phân từ
- regarding
Câu ví dụ
n. sự quan tâm, tôn trọng, lời hỏi thăm
Please give my warmest regards to your parents when you visit them this weekend.
Hãy gửi lời hỏi thăm ấm áp nhất của tôi đến bố mẹ bạn khi bạn về thăm họ vào cuối tuần này nhé.
v. coi như, xem xét, chú ý
Many people regard him as one of the best teachers in the school.
Nhiều người coi thầy ấy là một trong những giáo viên giỏi nhất trong trường.