regard

Nghĩa

  • n. sự quan tâm, tôn trọng, lời hỏi thăm
  • v. coi như, xem xét, chú ý

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. (usually plural) a polite expression of desire for someone's welfare
  • n. a feeling of friendship and esteem
  • v. look at attentively

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
regarded
Ngôi thứ ba số ít
regards
Quá khứ đơn
regarded
Hiện tại phân từ
regarding

Câu ví dụ

  1. n. sự quan tâm, tôn trọng, lời hỏi thăm

    Please give my warmest regards to your parents when you visit them this weekend.

    Hãy gửi lời hỏi thăm ấm áp nhất của tôi đến bố mẹ bạn khi bạn về thăm họ vào cuối tuần này nhé.

  2. v. coi như, xem xét, chú ý

    Many people regard him as one of the best teachers in the school.

    Nhiều người coi thầy ấy là một trong những giáo viên giỏi nhất trong trường.