registry

Nghĩa

  • n. nơi đăng ký
  • n. sổ đăng ký
  • n. cơ sở dữ liệu hệ thống

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an official written record of names or events or transactions

Các dạng của từ

Số nhiều
registries

Câu ví dụ

  1. n. nơi đăng ký

    You need to go to the civil registry to get your marriage certificate.

    Bạn cần đến nơi đăng ký kết hôn để lấy giấy chứng nhận kết hôn.

  2. n. sổ đăng ký

    All visitors are requested to sign their names in the registry at the front desk.

    Tất cả khách tham quan được yêu cầu ký tên vào sổ đăng ký ở bàn lễ tân.

  3. n. cơ sở dữ liệu hệ thống

    Changing settings in the Windows registry can affect how your computer runs.

    Thay đổi các thiết lập trong cơ sở dữ liệu hệ thống Windows có thể ảnh hưởng đến cách máy tính của bạn hoạt động.