prop

Nghĩa

  • n. chân chống
  • n. người chống đỡ
  • n. đạo cụ
  • n. cánh quạt
  • v. chống đỡ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a support placed beneath or against something to keep it from shaking or falling

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
propped
Hiện tại phân từ
propping
Quá khứ đơn
propped
Ngôi thứ ba số ít
props

Câu ví dụ

  1. n. chân chống

    He kicked down the prop of his bicycle and went into the store.

    Anh ấy gạt chân chống xe đạp xuống rồi đi vào trong cửa hàng.

  2. n. người chống đỡ

    My elder sister has been the main prop of our family since our parents retired.

    Chị gái tôi là người chống đỡ chính trong gia đình kể từ khi bố mẹ nghỉ hưu.

  3. n. đạo cụ

    The actors gathered all the necessary props before going on stage.

    Các diễn viên đã gom đủ mọi đạo cụ cần thiết trước khi bước ra sân khấu.

  4. n. cánh quạt

    The wooden prop of the small airplane began to spin rapidly.

    Cánh quạt bằng gỗ của chiếc máy bay nhỏ bắt đầu quay rất nhanh.

  5. v. chống đỡ

    We used several thick wooden beams to prop up the falling fence.

    Chúng tôi đã dùng vài thanh gỗ dày để chống đỡ hàng rào đang bị nghiêng.