seemingly

Nghĩa

  • adv. có vẻ như
  • adv. bề ngoài

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. from appearances alone

Câu ví dụ

  1. adv. có vẻ như

    The team solved the problem through a seemingly endless process of trial and error.

    Đội ngũ đã giải quyết vấn đề thông qua một quá trình thử và sai có vẻ như kéo dài vô tận.

  2. adv. bề ngoài

    They live a seemingly simple life, but they actually own several successful businesses.

    Họ sống một cuộc sống bề ngoài đơn giản, nhưng thực ra lại sở hữu vài công ty kinh doanh rất thành công.