rental

Nghĩa

  • n. tiền thuê
  • n. sự thuê mượn
  • adj. thuộc về cho thuê

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the act of paying for the use of something (as an apartment or house or car)
  • adj. available to rent or lease
  • adj. of or relating to rent

Các dạng của từ

Số nhiều
rentals

Câu ví dụ

  1. n. tiền thuê

    The monthly rental for this apartment includes water and internet fees.

    Tiền thuê căn hộ này hằng tháng đã bao gồm chi phí điện nước và internet.

  2. n. sự thuê mượn

    Car rental is very popular among tourists visiting this island.

    Việc thuê xe ô tô rất phổ biến đối với khách du lịch khi đến thăm hòn đảo này.

  3. adj. thuộc về cho thuê

    They decided to buy a rental property to earn some extra income.

    Họ đã quyết định mua một bất động sản cho thuê để kiếm thêm thu nhập.