purely

Nghĩa

  • adv. hoàn toàn
  • adv. thuần túy
  • adv. chỉ là

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. restricted to something

Câu ví dụ

  1. adv. hoàn toàn

    Her decision to move to a new city was purely personal.

    Quyết định chuyển đến một thành phố mới của cô ấy là hoàn toàn vì lý do cá nhân.

  2. adv. thuần túy

    This organization operates purely as a non-profit charity.

    Tổ chức này hoạt động thuần túy như một quỹ từ thiện phi lợi nhuận.

  3. adv. chỉ là

    We met purely by accident at the supermarket yesterday.

    Chúng tôi gặp nhau hôm qua ở siêu thị chỉ là ngẫu nhiên.