quarry
Nghĩa
- n. mỏ đá, con mồi, nguồn tài liệu
- v. khai thác đá, tìm kiếm
Định nghĩa tiếng Anh
- v. extract (something such as stones) from or as if from a quarry
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- quarrying
- Quá khứ phân từ
- quarried
- Quá khứ đơn
- quarried
- Ngôi thứ ba số ít
- quarries
Câu ví dụ
n. mỏ đá, con mồi, nguồn tài liệu
The old limestone quarry has been turned into a beautiful public park.
Mỏ đá vôi cũ đã được cải tạo thành một công viên công cộng tuyệt đẹp.
v. khai thác đá, tìm kiếm
Workers continue to quarry marble from the mountains to build luxury houses.
Các công nhân tiếp tục khai thác đá cẩm thạch từ vùng núi để xây dựng những ngôi nhà sang trọng.