cave

Nghĩa

  • n. hang động
  • v. sụp xuống
  • v. đào hang

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a geological formation consisting of an underground enclosure with access from the surface of the ground or from the sea
  • v. hollow out as if making a cave or opening
  • v. explore natural caves

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
caved
Quá khứ phân từ
caved
Hiện tại phân từ
caving
Ngôi thứ ba số ít
caves

Câu ví dụ

  1. n. hang động

    The tourists explored a large limestone cave during their trip to the mountains.

    Các du khách đã khám phá một hang động đá vôi lớn trong chuyến đi đến vùng núi.

  2. v. sụp xuống

    Heavy rain caused the roof of the old warehouse to cave in overnight.

    Mưa lớn đã khiến mái của khu nhà kho cũ bị sụp xuống qua đêm.

  3. v. đào hang

    Rabbits usually cave into the soft soil to protect their young from predators.

    Thỏ thường đào hang vào lớp đất mềm để bảo vệ con non khỏi các loài săn mồi.