safari
Nghĩa
- n. cuộc đi săn
- n. chuyến thám hiểm
Định nghĩa tiếng Anh
- n. an overland journey by hunters (especially in Africa)
Các dạng của từ
- Số nhiều
- safaris
Câu ví dụ
n. cuộc đi săn
Historically, wealthy travelers went on safari to hunt wild animals in Africa.
Trong quá khứ, những du khách giàu có thường tham gia cuộc đi săn thú hoang ở châu Phi.
n. chuyến thám hiểm
We booked a photo safari to explore the wildlife park and take pictures of elephants.
Chúng tôi đã đặt một chuyến thám hiểm chụp ảnh để khám phá công viên động vật hoang dã và chụp hình những con voi.