seldom

Nghĩa

  • adv. hiếm khi
  • adv. ít khi
  • adj. hiếm có

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. not often

Câu ví dụ

  1. adv. hiếm khi

    She seldom eats fast food because she prefers cooking healthy meals at home.

    Cô ấy hiếm khi ăn thức ăn nhanh vì thích tự nấu các món ăn lành mạnh ở nhà hơn.

  2. adv. ít khi

    My grandfather is very active and seldom complains about his health.

    Ông tôi rất năng động và ít khi phàn nàn về sức khỏe của mình.

  3. adj. hiếm có

    Honesty is a seldom virtue in the competitive business world.

    Sự trung thực là một đức tính hiếm có trong thế giới kinh doanh đầy cạnh tranh.