podium

Nghĩa

  • n. bục phát biểu
  • n. bục nhận giải

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a platform raised above the surrounding level to give prominence to the person on it

Các dạng của từ

Số nhiều
podiums

Câu ví dụ

  1. n. bục phát biểu

    The professor walked up to the podium and began his lecture to the students.

    Giáo sư bước lên bục phát biểu và bắt đầu bài giảng cho các sinh viên.

  2. n. bục nhận giải

    The young swimmer stood on the top podium with a gold medal around her neck.

    Vận động viên bơi lội trẻ đứng trên bục nhận giải cao nhất với tấm huy chương vàng trên cổ.