rumor

Nghĩa

  • n. tin đồn
  • v. đồn đại

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. gossip (usually a mixture of truth and untruth) passed around by word of mouth
  • v. tell or spread rumors

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
rumoring
Quá khứ đơn
rumored
Ngôi thứ ba số ít
rumors
Quá khứ phân từ
rumored

Câu ví dụ

  1. n. tin đồn

    The manager addressed the rumor about the company closing down during the staff meeting.

    Quản lý đã làm rõ tin đồn về việc công ty đóng cửa trong cuộc họp nhân viên.

  2. v. đồn đại

    It is rumored that the famous singer will hold a concert in our city next month.

    Người ta đồn đại rằng ca sĩ nổi tiếng đó sẽ tổ chức một buổi hòa nhạc tại thành phố của chúng ta vào tháng sau.