rumor
Nghĩa
- n. tin đồn
- v. đồn đại
Định nghĩa tiếng Anh
- n. gossip (usually a mixture of truth and untruth) passed around by word of mouth
- v. tell or spread rumors
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- rumoring
- Quá khứ đơn
- rumored
- Ngôi thứ ba số ít
- rumors
- Quá khứ phân từ
- rumored
Câu ví dụ
n. tin đồn
The manager addressed the rumor about the company closing down during the staff meeting.
Quản lý đã làm rõ tin đồn về việc công ty đóng cửa trong cuộc họp nhân viên.
v. đồn đại
It is rumored that the famous singer will hold a concert in our city next month.
Người ta đồn đại rằng ca sĩ nổi tiếng đó sẽ tổ chức một buổi hòa nhạc tại thành phố của chúng ta vào tháng sau.