glove

Nghĩa

  • n. găng tay
  • v. đeo găng tay

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. handwear: covers the hand and wrist

Các dạng của từ

Số nhiều
gloves

Câu ví dụ

  1. n. găng tay

    She took off her leather glove to answer the phone.

    Cô ấy tháo chiếc găng tay da ra để nghe điện thoại.

  2. v. đeo găng tay

    The doctor carefully gloved his hands before starting the operation.

    Bác sĩ cẩn thận đeo găng tay trước khi bắt đầu ca phẫu thuật.