analog

Nghĩa

  • adj. tương tự
  • n. tín hiệu tương tự

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. something having the property of being analogous to something else
  • a of a circuit or device having an output that is proportional to the input

Các dạng của từ

Số nhiều
analogs

Câu ví dụ

  1. adj. tương tự

    Many older people still prefer using an analog watch because it is easier to read.

    Nhiều người lớn tuổi vẫn thích dùng đồng hồ tương tự vì nó dễ đọc hơn.

  2. n. tín hiệu tương tự

    The old television set could only receive an analog, so we had to buy a digital converter.

    Chiếc tivi cũ chỉ có thể nhận tín hiệu tương tự, nên chúng tôi phải mua một bộ chuyển đổi kỹ thuật số.