aerospace

Nghĩa

  • n. không gian vũ trụ
  • n. ngành hàng không vũ trụ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the atmosphere and outer space considered as a whole

Các dạng của từ

Số nhiều
aerospaces

Câu ví dụ

  1. n. không gian vũ trụ

    Satellites orbit high above the Earth in aerospace.

    Các vệ tinh bay quanh quỹ đạo ở tận trên cao trong không gian vũ trụ.

  2. n. ngành hàng không vũ trụ

    She wants to study engineering and work in the aerospace industry.

    Cô ấy muốn học ngành kỹ thuật và làm việc trong ngành hàng không vũ trụ.