aerospace
Nghĩa
- n. không gian vũ trụ
- n. ngành hàng không vũ trụ
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the atmosphere and outer space considered as a whole
Các dạng của từ
- Số nhiều
- aerospaces
Câu ví dụ
n. không gian vũ trụ
Satellites orbit high above the Earth in aerospace.
Các vệ tinh bay quanh quỹ đạo ở tận trên cao trong không gian vũ trụ.
n. ngành hàng không vũ trụ
She wants to study engineering and work in the aerospace industry.
Cô ấy muốn học ngành kỹ thuật và làm việc trong ngành hàng không vũ trụ.