notify

Nghĩa

  • v. thông báo
  • v. báo cáo

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. inform (somebody) of something

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
notified
Hiện tại phân từ
notifying
Quá khứ đơn
notified
Ngôi thứ ba số ít
notifies

Câu ví dụ

  1. v. thông báo

    The company will notify all employees about the changes to the work schedule next week.

    Công ty sẽ thông báo cho tất cả nhân viên về những thay đổi trong lịch làm việc vào tuần tới.

  2. v. báo cáo

    You must immediately notify the police if you notice any suspicious activities in the building.

    Bạn phải báo cáo ngay cho cảnh sát nếu phát hiện bất kỳ hoạt động đáng nghi nào trong tòa nhà.