reception

Nghĩa

  • n. sự đón tiếp
  • n. tiệc chiêu đãi
  • n. sự thu sóng
  • n. bộ phận lễ tân

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the manner in which something is greeted
  • n. a formal party of people; as after a wedding
  • n. quality or fidelity of a received broadcast
  • n. the act of receiving

Các dạng của từ

Số nhiều
receptions

Câu ví dụ

  1. n. sự đón tiếp

    The hotel staff gave us a very warm reception when we arrived.

    Nhân viên khách sạn đã dành cho chúng tôi sự đón tiếp rất nồng hậu khi chúng tôi đến nơi.

  2. n. tiệc chiêu đãi

    They invited all their close friends and relatives to the wedding reception.

    Họ đã mời tất cả bạn bè thân thiết và họ hàng đến dự tiệc chiêu đãi đám cưới.

  3. n. sự thu sóng

    Mobile phone reception is usually very poor in the mountains.

    Sự thu sóng điện thoại di động thường rất kém ở vùng núi.

  4. n. bộ phận lễ tân

    Please leave your room key at reception before you check out.

    Vui lòng gửi lại chìa khóa phòng tại bộ phận lễ tân trước khi bạn trả phòng.