northwest
Nghĩa
- n. hướng tây bắc
- adj. thuộc tây bắc
- adv. về hướng tây bắc
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the northwestern region of the United States
- n. the direction corresponding to the northwestward compass point
- n. the compass point midway between north and west; at 315 degrees
Các dạng của từ
- Số nhiều
- northwests
Câu ví dụ
n. hướng tây bắc
The strong wind was blowing from the northwest, making the weather much colder.
Cơn gió mạnh đang thổi đến từ hướng tây bắc, làm cho thời tiết trở nên lạnh hơn nhiều.
adj. thuộc tây bắc
We decided to spend our summer vacation exploring several northwest coast towns.
Chúng tôi đã quyết định dành kỳ nghỉ hè để khám phá một vài thị trấn thuộc vùng bờ biển tây bắc.
adv. về hướng tây bắc
If you drive northwest for about two hours, you will reach the national park.
Nếu bạn lái xe về hướng tây bắc khoảng hai tiếng, bạn sẽ đến công viên quốc gia.