pearl

Nghĩa

  • n. ngọc trai
  • n. màu xám ngọc
  • n. vật quý giá
  • v. đính ngọc trai
  • v. kết thành hạt ngọc

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a smooth lustrous round structure inside the shell of a clam or oyster; much valued as a jewel
  • v. gather pearls, from oysters in the ocean

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
pearling
Quá khứ đơn
pearled
Ngôi thứ ba số ít
pearls
Quá khứ phân từ
pearled

Câu ví dụ

  1. n. ngọc trai

    She wore a classic pearl necklace to the formal dinner party.

    Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ ngọc trai cổ điển đến buổi tiệc tối sang trọng.

  2. n. màu xám ngọc

    The walls of the living room were painted in a soft pearl that matched the furniture.

    Tường phòng khách được sơn màu xám ngọc nhẹ nhàng, rất hợp với đồ nội thất.

  3. n. vật quý giá

    This old bookstore is a hidden pearl in the center of the busy city.

    Hiệu sách cũ này là một vật quý giá ẩn mình giữa trung tâm thành phố nhộn nhịp.

  4. v. đính ngọc trai

    The designer decided to pearl the sleeves of the wedding dress for extra elegance.

    Nhà thiết kế quyết định đính ngọc trai lên tay áo của chiếc váy cưới để tăng thêm vẻ sang trọng.

  5. v. kết thành hạt ngọc

    Morning dew began to pearl on the green leaves in the garden.

    Sương đọng lại kết thành hạt ngọc trên những chiếc lá xanh trong vườn vào buổi sáng.