psychic

Nghĩa

  • adj. thuộc tâm linh, thuộc siêu nhiên, thuộc tinh thần
  • n. nhà ngoại cảm, hiện tượng tâm linh

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a person apparently sensitive to things beyond the natural range of perception
  • adj. affecting or influenced by the human mind
  • adj. outside the sphere of physical science

Các dạng của từ

Số nhiều
psychics

Câu ví dụ

  1. adj. thuộc tâm linh, thuộc siêu nhiên, thuộc tinh thần

    She claims to have psychic powers that allow her to predict future events.

    Cô ấy tuyên bố mình có khả năng siêu nhiên cho phép cô ấy dự đoán các sự kiện trong tương lai.

  2. n. nhà ngoại cảm, hiện tượng tâm linh

    The police decided to consult a psychic to help them find the missing child.

    Cảnh sát đã quyết định tham vấn một nhà ngoại cảm để giúp họ tìm kiếm đứa trẻ bị mất tích.