psychologist
Nghĩa
- n. nhà tâm lý học
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a scientist trained in psychology
Các dạng của từ
- Số nhiều
- psychologists
Câu ví dụ
n. nhà tâm lý học
She decided to consult a psychologist to help her deal with work-related stress.
Cô ấy đã quyết định tìm gặp một nhà tâm lý học để giúp cô giải quyết áp lực công việc.