policeman

Nghĩa

  • n. cảnh sát viên, công an
  • n. que khuấy phòng thí nghiệm

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a member of a police force

Các dạng của từ

Số nhiều
policemen

Câu ví dụ

  1. n. cảnh sát viên, công an

    The policeman stopped the car because the driver was going too fast.

    Người cảnh sát viên đã dừng chiếc xe lại vì tài xế chạy quá tốc độ.

  2. n. que khuấy phòng thí nghiệm

    The chemistry student used a rubber policeman to scrape the remaining precipitate from the beaker.

    Sinh viên hóa học đã dùng một que khuấy phòng thí nghiệm bằng cao su để gạt phần kết tủa còn lại ra khỏi cốc thủy tinh.