prevail

Nghĩa

  • v. chiếm ưu thế
  • v. thắng thế
  • v. thịnh hành

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. be valid, applicable, or true
  • v. continue to exist
  • v. prove superior
  • v. use persuasion successfully

Các dạng của từ

Ngôi thứ ba số ít
prevails
Quá khứ phân từ
prevailed
Quá khứ đơn
prevailed
Hiện tại phân từ
prevailing

Câu ví dụ

  1. v. chiếm ưu thế

    Our team managed to prevail over the opponent in the final minutes of the match.

    Đội của chúng tôi đã xuất sắc chiếm ưu thế trước đối thủ trong những phút cuối của trận đấu.

  2. v. thắng thế

    Despite facing many difficulties, truth and justice will always prevail in the end.

    Dù đối mặt với nhiều khó khăn, sự thật và lẽ phải cuối cùng sẽ luôn thắng thế.

  3. v. thịnh hành

    A peaceful atmosphere continues to prevail throughout the small mountain village.

    Bầu không khí yên bình tiếp tục thịnh hành trên khắp ngôi làng nhỏ vùng cao.