gather
Nghĩa
- n. nếp gấp
- v. tập hợp
- v. thu thập
- v. hiểu là
- v. tăng tốc
Định nghĩa tiếng Anh
- n. sewing consisting of small folds or puckers made by pulling tight a thread in a line of stitching
- n. the act of gathering something
- v. assemble or get together
- v. conclude from evidence
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- gathered
- Quá khứ đơn
- gathered
- Hiện tại phân từ
- gathering
- Ngôi thứ ba số ít
- gathers
Câu ví dụ
n. nếp gấp
The tailor made small gathers around the waist of the dress to give it a nice shape.
Thợ may đã tạo những nếp gấp nhỏ quanh eo chiếc váy để tạo dáng đẹp hơn.
v. tập hợp
Students usually gather in the courtyard before the morning class begins.
Học sinh thường tập hợp ở sân trường trước khi giờ học buổi sáng bắt đầu.
v. thu thập
The researchers need to gather more data before publishing their final report.
Các nhà nghiên cứu cần thu thập thêm dữ liệu trước khi xuất bản báo cáo cuối cùng.
v. hiểu là
From what I gather, the company is planning to open a new branch next year.
Theo những gì tôi hiểu là, công ty đang có kế hoạch mở một chi nhánh mới vào năm tới.
v. tăng tốc
The train slowly gathered speed as it left the station.
Đoàn tàu từ từ tăng tốc khi rời khỏi ga.