gather

Nghĩa

  • n. nếp gấp
  • v. tập hợp
  • v. thu thập
  • v. hiểu là
  • v. tăng tốc

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. sewing consisting of small folds or puckers made by pulling tight a thread in a line of stitching
  • n. the act of gathering something
  • v. assemble or get together
  • v. conclude from evidence

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
gathered
Quá khứ đơn
gathered
Hiện tại phân từ
gathering
Ngôi thứ ba số ít
gathers

Câu ví dụ

  1. n. nếp gấp

    The tailor made small gathers around the waist of the dress to give it a nice shape.

    Thợ may đã tạo những nếp gấp nhỏ quanh eo chiếc váy để tạo dáng đẹp hơn.

  2. v. tập hợp

    Students usually gather in the courtyard before the morning class begins.

    Học sinh thường tập hợp ở sân trường trước khi giờ học buổi sáng bắt đầu.

  3. v. thu thập

    The researchers need to gather more data before publishing their final report.

    Các nhà nghiên cứu cần thu thập thêm dữ liệu trước khi xuất bản báo cáo cuối cùng.

  4. v. hiểu là

    From what I gather, the company is planning to open a new branch next year.

    Theo những gì tôi hiểu là, công ty đang có kế hoạch mở một chi nhánh mới vào năm tới.

  5. v. tăng tốc

    The train slowly gathered speed as it left the station.

    Đoàn tàu từ từ tăng tốc khi rời khỏi ga.