peripheral

Nghĩa

  • adj. ngoại vi
  • adj. phụ
  • adj. không quan trọng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. (computer science) electronic equipment connected by cable to the CPU of a computer
  • adj. on or near an edge or constituting an outer boundary; the outer area
  • adj. related to the key issue but not of central importance

Các dạng của từ

Số nhiều
peripherals

Câu ví dụ

  1. adj. ngoại vi

    She noticed a car stopping near her house using her peripheral vision.

    Thị lực ngoại vi giúp cô ấy nhận ra một chiếc ô tô đang dừng lại gần nhà mình.

  2. adj. phụ

    You can connect peripheral devices like a mouse or printer to your laptop.

    Bạn có thể kết nối các thiết bị phụ như chuột hoặc máy in với máy tính xách tay của mình.

  3. adj. không quan trọng

    We should focus on the main problem and ignore peripheral details for now.

    Chúng ta nên tập trung vào vấn đề chính và tạm thời bỏ qua những chi tiết không quan trọng.