outdoor

Nghĩa

  • adj. ngoài trời

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. located, suited for, or taking place in the open air
  • adj. pertaining to or concerning the outdoors or outdoor activities

Câu ví dụ

  1. adj. ngoài trời

    They are planning to organize an outdoor concert in the park this weekend.

    Họ đang lên kế hoạch tổ chức một buổi hòa nhạc ngoài trời ở công viên vào cuối tuần này.