peach

Nghĩa

  • n. quả đào
  • n. cây đào
  • n. màu cam đào
  • n. người đáng yêu
  • v. tố giác

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. cultivated in temperate regions
  • n. downy juicy fruit with sweet yellowish or whitish flesh

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
peaching
Quá khứ đơn
peached
Ngôi thứ ba số ít
peaches
Quá khứ phân từ
peached

Câu ví dụ

  1. n. quả đào

    She bought a basket of juicy peaches at the local farmer's market.

    Cô ấy đã mua một giỏ đào mọng nước ở chợ nông sản địa phương.

  2. n. cây đào

    The peach in our backyard blooms beautiful pink flowers every spring.

    Cây đào ở sân sau nhà chúng tôi nở hoa hồng rất đẹp vào mỗi mùa xuân.

  3. n. màu cam đào

    She decided to paint her bedroom walls in a warm shade of peach.

    Cô ấy quyết định sơn các bức tường phòng ngủ bằng tông màu cam đào ấm áp.

  4. n. người đáng yêu

    Thank you for helping me with my homework; you are a real peach!

    Cảm ơn bạn đã giúp tớ làm bài tập về nhà; cậu thật là một người đáng yêu!

  5. v. tố giác

    The thief decided to peach on his accomplices to get a lighter sentence.

    Tên trộm đã quyết định tố giác đồng phạm của mình để được giảm án.