marry

Nghĩa

  • v. kết hôn
  • v. cưới
  • v. gả

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. take in marriage
  • v. perform a marriage ceremony

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
married
Quá khứ phân từ
married
Hiện tại phân từ
marrying
Ngôi thứ ba số ít
marries

Câu ví dụ

  1. v. kết hôn

    They decided to marry after dating for five years.

    Họ đã quyết định kết hôn sau khi hẹn hò được năm năm.

  2. v. cưới

    He asked her to marry him during their vacation in Paris.

    Anh ấy đã ngỏ lời cưới cô vào chuyến kỳ nghỉ ở Paris.

  3. v. gả

    In the past, parents often decided to marry their daughters to wealthy men.

    Ngày xưa, cha mẹ thường quyết định gả con gái mình cho những người đàn ông giàu có.