marry
Nghĩa
- v. kết hôn
- v. cưới
- v. gả
Định nghĩa tiếng Anh
- v. take in marriage
- v. perform a marriage ceremony
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- married
- Quá khứ phân từ
- married
- Hiện tại phân từ
- marrying
- Ngôi thứ ba số ít
- marries
Câu ví dụ
v. kết hôn
They decided to marry after dating for five years.
Họ đã quyết định kết hôn sau khi hẹn hò được năm năm.
v. cưới
He asked her to marry him during their vacation in Paris.
Anh ấy đã ngỏ lời cưới cô vào chuyến kỳ nghỉ ở Paris.
v. gả
In the past, parents often decided to marry their daughters to wealthy men.
Ngày xưa, cha mẹ thường quyết định gả con gái mình cho những người đàn ông giàu có.