breathe

Nghĩa

  • v. thở
  • v. hô hấp
  • v. thì thầm
  • v. thổi nhẹ

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. draw air into, and expel out of, the lungs
  • v. be alive
  • v. impart as if by breathing
  • v. allow the passage of air through

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
breathing
Quá khứ đơn
breathed
Ngôi thứ ba số ít
breathes
Quá khứ phân từ
breathed

Câu ví dụ

  1. v. thở

    After running up the stairs, she had to stop for a moment to breathe deeply.

    Sau khi chạy lên cầu thang, cô ấy phải dừng lại một chút để thở sâu.

  2. v. hô hấp

    Fish use their gills to breathe underwater and get oxygen from the water.

    Cá dùng mang để hô hấp dưới nước và lấy oxy từ nước.

  3. v. thì thầm

    He leaned close to her ear and breathed a gentle promise in the dark.

    Anh ấy ghé sát tai cô ấy và thì thầm một lời hứa dịu dàng trong bóng tối.

  4. v. thổi nhẹ

    A cool summer wind breathed through the open window, making the curtains move.

    Một làn gió mùa hè mát rượi thổi nhẹ qua cửa sổ đang mở, làm những chiếc rèm cửa đung đưa.