breathe
Nghĩa
- v. thở
- v. hô hấp
- v. thì thầm
- v. thổi nhẹ
Định nghĩa tiếng Anh
- v. draw air into, and expel out of, the lungs
- v. be alive
- v. impart as if by breathing
- v. allow the passage of air through
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- breathing
- Quá khứ đơn
- breathed
- Ngôi thứ ba số ít
- breathes
- Quá khứ phân từ
- breathed
Câu ví dụ
v. thở
After running up the stairs, she had to stop for a moment to breathe deeply.
Sau khi chạy lên cầu thang, cô ấy phải dừng lại một chút để thở sâu.
v. hô hấp
Fish use their gills to breathe underwater and get oxygen from the water.
Cá dùng mang để hô hấp dưới nước và lấy oxy từ nước.
v. thì thầm
He leaned close to her ear and breathed a gentle promise in the dark.
Anh ấy ghé sát tai cô ấy và thì thầm một lời hứa dịu dàng trong bóng tối.
v. thổi nhẹ
A cool summer wind breathed through the open window, making the curtains move.
Một làn gió mùa hè mát rượi thổi nhẹ qua cửa sổ đang mở, làm những chiếc rèm cửa đung đưa.