landing

Nghĩa

  • n. sự hạ cánh
  • n. sự lên bờ
  • n. bến tàu
  • n. chiếu nghỉ cầu thang

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an intermediate platform in a staircase
  • n. structure providing a place where boats can land people or goods
  • n. the act of coming down to the earth (or other surface)
  • n. the act of coming to land after a voyage

Các dạng của từ

Số nhiều
landings

Câu ví dụ

  1. n. sự hạ cánh

    The pilot made a smooth landing despite the strong winds.

    Phi công đã thực hiện một cú hạ cánh mượt mà dù gió rất mạnh.

  2. n. sự lên bờ

    The troops prepared for a dangerous landing on the enemy coast.

    Quân đội đã chuẩn bị cho một cuộc lên bờ nguy hiểm trên bờ biển của phe địch.

  3. n. bến tàu

    We waited at the boat landing for the ferry to arrive.

    Chúng tôi đợi ở bến tàu cho đến khi phà tới.

  4. n. chiếu nghỉ cầu thang

    He stood on the stair landing to catch his breath before continuing up.

    Anh ấy đứng ở chiếu nghỉ cầu thang để lấy lại sức trước khi tiếp tục đi lên.