licence

Nghĩa

  • n. giấy phép
  • n. sự cho phép
  • v. cấp phép
  • v. cho phép

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. excessive freedom; lack of due restraint
  • n. freedom to deviate deliberately from normally applicable rules or practices (especially in behavior or speech)
  • n. a legal document giving official permission to do something
  • v. authorize officially

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
licenced
Hiện tại phân từ
licencing
Quá khứ đơn
licenced
Ngôi thứ ba số ít
licences

Câu ví dụ

  1. n. giấy phép

    You must show your driving licence to the police officer upon request.

    Bạn phải xuất trình giấy phép lái xe cho cảnh sát khi được yêu cầu.

  2. n. sự cho phép

    Poets often take artistic licence to change historical facts in their work.

    Các nhà thơ thường dùng sự cho phép trong nghệ thuật để thay đổi các sự thật lịch sử trong tác phẩm của mình.

  3. v. cấp phép

    The city council decided to licence the new restaurant after a thorough safety inspection.

    Hội đồng thành phố đã quyết định cấp phép cho nhà hàng mới sau khi kiểm tra an toàn kỹ lưỡng.

  4. v. cho phép

    The law does not licence drivers to speed even in an emergency situation.

    Luật pháp không cho phép tài xế chạy quá tốc độ ngay cả trong tình huống khẩn cấp.