overweight

Nghĩa

  • n. sự thừa cân
  • adj. thừa cân
  • v. làm quá tải

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the property of excessive fatness
  • adj. usually describes a large person who is fat but has a large frame to carry it

Các dạng của từ

Số nhiều
overweights

Câu ví dụ

  1. n. sự thừa cân

    Overweight can increase the risk of developing heart disease and high blood pressure.

    Sự thừa cân có thể làm tăng nguy cơ mắc bệnh tim và cao huyết áp.

  2. adj. thừa cân

    The doctor advised him to exercise regularly because he is slightly overweight.

    Bác sĩ khuyên anh ấy nên tập thể dục đều đặn vì anh ấy hơi thừa cân.

  3. v. làm quá tải

    Carrying too many heavy books might overweight your backpack and break the strap.

    Mang quá nhiều sách nặng có thể làm quá tải balo của bạn và làm đứt dây đeo.