disaster

Nghĩa

  • n. thảm họa
  • n. tai họa
  • n. sự thất bại thảm hại

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an act that has disastrous consequences

Các dạng của từ

Số nhiều
disasters

Câu ví dụ

  1. n. thảm họa

    The earthquake was the worst natural disaster to hit the region in decades.

    Trận động đất là thảm họa thiên nhiên tồi tệ nhất xảy ra ở khu vực này trong nhiều thập kỷ.

  2. n. tai họa

    Losing all his business data in the fire was a complete disaster for him.

    Mất toàn bộ dữ liệu kinh doanh trong vụ cháy là một tai họa lớn đối với anh ấy.

  3. n. sự thất bại thảm hại

    The company's new product turned out to be a total disaster and sold very few units.

    Sản phẩm mới của công ty hóa ra là một sự thất bại thảm hại và bán được rất ít.