newly
Nghĩa
- adv. Mới, gần đây, lại
Định nghĩa tiếng Anh
- adv. very recently
Câu ví dụ
adv. Mới, gần đây, lại
The newly opened restaurant in our neighborhood serves delicious Italian food.
Nhà hàng mới mở ở khu phố chúng tôi phục vụ món ăn Ý rất ngon.
adv. Mới, gần đây, lại
The newly opened restaurant in our neighborhood serves delicious Italian food.
Nhà hàng mới mở ở khu phố chúng tôi phục vụ món ăn Ý rất ngon.