prolific

Nghĩa

  • adj. sản xuất nhiều
  • adj. sáng tác nhiều
  • adj. sinh sản nhiều

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. bearing in abundance especially offspring

Câu ví dụ

  1. adj. sản xuất nhiều

    The region is known for its prolific apple orchards that supply fruit to the whole country.

    Vùng này nổi tiếng với những vườn táo cho sản lượng rất cao, cung cấp trái cây cho cả nước.

  2. adj. sáng tác nhiều

    She is a prolific writer who has published more than twenty novels in ten years.

    Cô ấy là một nhà văn sáng tác rất khỏe, đã xuất bản hơn hai mươi cuốn tiểu thuyết trong mười năm.

  3. adj. sinh sản nhiều

    Rabbits are prolific animals that can have several litters of babies every year.

    Thỏ là loài động vật sinh sản nhiều, có thể đẻ vài lứa con mỗi năm.